have one's way

/hæv wənz weɪ/
Động từ
  1. (thành ngữ, của một người) Đạt được hoàn cảnh mong muốn; làm điều mình muốn làm hoặc bắt người khác làm điều mình muốn họ làm.
    (idiomatic, of a person) To obtain the circumstances one wishes for; to do what one wishes to do, or to have others do what one wishes them to do.
    Từ đồng nghĩa:get one's way
  2. (thành ngữ) Để đạt được một kết quả mong muốn hoặc tự nhiên.
    (idiomatic) To achieve a desired or natural result.
  3. (nghĩa bóng, theo sau là với) Quan hệ tình dục, đặc biệt là khi không có sự đồng ý của bạn tình.
    (euphemistic, followed by with) To have sexual intercourse with, especially without the consent of one's partner.
🎬 Nghe “have one's way” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish